orthoptère

Học thuật
Thân thiện
orthoptère

Un orthoptère vert se repose sur une feuille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Sâu bọ cánh thẳng: Tên gọi chung của một loại côn trùng thuộc bộ cánh thẳng.
    • (Số nhiều) Bộ cánh thẳng: Dùngdạng số nhiều để chỉ toàn bộ bộ côn trùng này.
  2. Tính từ:

    • () cánh thẳng: Dùng để mô tả đặc điểm cánh của một loài côn trùng, khi nghỉ, cánh sau xếp gọn dưới cánh trước cứng thẳng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le criquet est un orthoptère. (Châu chấumột loài sâu bọ cánh thẳng.)
    • Les sauterelles et les grillons appartiennent aux orthoptères. (Châu chấu dế thuộc bộ cánh thẳng.)
  • Tính từ:

    • On reconnaît un insecte orthoptère à ses ailes. (Người ta nhận ra một con sâu bọ cánh thẳng nhờ đôi cánh của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, phân loại động vật (động vật học, côn trùng học).
Biến thể từ gần giống
  • Orthoptérologie (danh từ giống cái): Chuyên ngành côn trùng học nghiên cứu về bộ cánh thẳng.
  • Orthoptériste (danh từ): Nhà côn trùng học chuyên về bộ cánh thẳng.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Đâymột thuật ngữ phân loại học chính xác.
Thông tin thêm
  • Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: (thẳng) + (cánh), mô tả đặc điểm cánh đặc trưng của nhóm côn trùng này. Các đại diện điển hình bao gồm châu chấu, cào cào, dế mèn dế dũi.
orthoptère

Un orthoptère vert se repose sur une feuille.

danh từ giống đực (động vật học)
  1. sâu bọ cánh thẳng
  2. (số nhiều) bộ cánh thẳng
tính từ
  1. (động vật học) () cánh thẳng
    • Insecte orthoptère
      sâu bọ cánh thẳng