orthoptère

danh từ giống đực (động vật học)
  1. sâu bọ cánh thẳng
  2. (số nhiều) bộ cánh thẳng
tính từ
  1. (động vật học) () cánh thẳng
    • Insecte orthoptère
      sâu bọ cánh thẳng
orthoptère
Un orthoptère vert se repose sur une feuille.