osculatory

/'ɔskjulətəri/
Học thuật
Thân thiện
osculatory

A circle is osculatory to a curve at a point of tangency.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mật tiếp: Trong toán học, đặc biệt hình học vi phân, "osculatory" mô tả một đường cong hoặc mặt phẳng tiếp xúc với một đường cong khác tại một điểm với bậc tiếp xúc cao hơn bình thường, thường để xấp xỉ đường cong đó tại điểm đó một cách chính xác hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The osculatory circle provides the best circular approximation to the curve at that point. (Đường tròn mật tiếp cung cấp phép xấp xỉ hình tròn tốt nhất cho đường cong tại điểm đó.)
    • Finding the osculatory plane is a key step in analyzing the curve's torsion. (Việc tìm mặt phẳng mật tiếp một bước quan trọng trong việc phân tích độ xoắn của đường cong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "osculatory sphere": hình cầu mật tiếp.

    • The osculatory sphere is used in three-dimensional curve analysis. (Hình cầu mật tiếp được sử dụng trong phân tích đường cong ba chiều.)
  • "osculatory conic": đường cônic mật tiếp.

    • The osculatory conic has a higher order of contact with the given curve. (Đường cônic mật tiếp bậc tiếp xúc cao hơn với đường cong đã cho.)
Biến thể từ gần giống
  • Osculate (động từ): mật tiếp, tiếp xúc chặt.

    • The two curves osculate at the origin. (Hai đường cong mật tiếp nhau tại gốc tọa độ.)
  • Osculation (danh từ): sự mật tiếp.

    • The degree of osculation determines the quality of the approximation. (Bậc của sự mật tiếp quyết định chất lượng của phép xấp xỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tangential: tiếp tuyến (mức độ tiếp xúc thấp hơn).
  • Kissing: tiếp xúc (cách gọi không chính thức, ít dùng trong toán học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào cho từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến từ chuyên ngành này.)

osculatory

A circle is osculatory to a curve at a point of tangency.

tính từ
  1. (toán học) mật tiếp