osmométrie

Học thuật
Thân thiện
osmométrie

L'osmométrie permet de mesurer la concentration d'une solution.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phép đo thẩm thấu: Một phương pháp khoa học dùng để đo áp suất thẩm thấu của một dung dịch, thường được ứng dụng trong hóa lý sinh học để xác định khối lượng phân tử của các chất hòa tan.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'osmométrie est une technique courante en laboratoire. (Phép đo thẩm thấumột kỹ thuật phổ biến trong phòng thí nghiệm.)
    • Pour déterminer la masse molaire, on a recours à l'osmométrie. (Để xác định khối lượng mol, người ta sử dụng phép đo thẩm thấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Osmométrie de pression de vapeur": Phép đo thẩm thấu bằng áp suất hơi.
    • L'osmométrie de pression de vapeur permet des mesures très précises. (Phép đo thẩm thấu bằng áp suất hơi cho phép thực hiện các phép đo rất chính xác.)
Biến thể từ liên quan
  • Osmomètre (danh từ giống đực): Máy đo thẩm thấu, dụng cụ dùng để thực hiện phép đo thẩm thấu.

    • L'osmomètre doit être étalonné régulièrement. (Máy đo thẩm thấu cần được hiệu chuẩn định kỳ.)
  • Osmotique (tính từ): (Thuộc về) thẩm thấu.

    • La pression osmotique est un concept clé. (Áp suất thẩm thấumột khái niệm then chốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mesure de la pression osmotique: Phép đo áp suất thẩm thấu. (Đâymột cách diễn giải nghĩa của từ, không phải từ đồng nghĩa trực tiếp.)
Lưu ý
  • "Osmométrie" là một thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như hóa học, vật sinh học. không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) thông dụng trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày.
osmométrie

L'osmométrie permet de mesurer la concentration d'une solution.

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) phép đo thẩm thấu

Từ gần giống