ossianisme

Học thuật
Thân thiện
ossianisme

Un poète du XIXe siècle s'inspire de l'ossianisme pour écrire ses vers.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự bắt chước thơ Ot-xi-an: Chỉ hành động hoặc phong cách sáng tác mô phỏng theo các tác phẩm thơ được cho là của bản anh hùng ca Ot-xi-an (Ossian).
    • Sự sùng bái Ot-xi-an: Chỉ sự ngưỡng mộ, tôn sùng ảnh hưởng sâu rộng của hình tượng tác phẩm Ot-xi-an đối với văn hóa, đặc biệt trong thời kỳ Lãng mạn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'ossianisme a marqué le mouvement romantique européen. (Chủ nghĩa Ot-xi-an đã đánh dấu phong trào lãng mạn châu Âu.)
    • On perçoit un certain ossianisme dans les poèmes de ce jeune auteur. (Người ta nhận thấy một chút sự bắt chước thơ Ot-xi-an trong các bài thơ của tác giả trẻ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'ossianisme littéraire": Chủ nghĩa Ot-xi-an trong văn học, chỉ cụ thể ảnh hưởng của các chủ đề phong cách Ot-xi-an lên sáng tác văn chương.
    • Le thème de la nature sauvage est central dans l'ossianisme littéraire. (Chủ đề thiên nhiên hoang trung tâm trong chủ nghĩa Ot-xi-an văn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Ossianique (adj): Thuộc về hoặc mang phong cách Ot-xi-an.
    • Une mélancolie ossianique (Một nỗi sầu muộn mang phong cách Ot-xi-an)
Từ đồng nghĩa
  • Imitation d'Ossian: Sự mô phỏng Ot-xi-an.
  • Culte d'Ossian: Sự tôn sùng Ot-xi-an.
Lưu ý
  • "Ossianisme" là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu văn học, lịch sử văn hóa nghệ thuật để chỉ một hiện tượng văn hóa cụ thể của thế kỷ 18-19.
  • Từ này gắn liền với nhân vật Ossian (hay Oisín), một anh hùng - thi sĩ trong thần thoại Ireland, tập thơ "Các tác phẩm của Ossian" do James Macpherson công bố, gây tranh cãi về tính xác thực, đã ảnh hưởng to lớn.
ossianisme

Un poète du XIXe siècle s'inspire de l'ossianisme pour écrire ses vers.

danh từ giống đực
  1. sự bắt chước thơ Ot-xi-an
  2. sự sùng bái Ot-xi-an