ostéosynthèse

Học thuật
Thân thiện
ostéosynthèse

Le chirurgien réalise une ostéosynthèse pour fixer une fracture.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thủ thuật kết hợp xương: Một kỹ thuật phẫu thuật trong y học nhằm cố định các đoạn xương gãy bằng các dụng cụ chuyên dụng như đinh, vít, nẹp hoặc khung cố định ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'ostéosynthèse est nécessaire pour traiter cette fracture complexe. (Thủ thuật kết hợp xươngcần thiết để điều trị vết gãy xương phức tạp này.)
    • Le chirurgien a réalisé une ostéosynthèse à l'aide de plaques et de vis. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một thủ thuật kết hợp xương bằng cách sử dụng các tấm nẹp vít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ostéosynthèse par enclouage centromédullaire": Kỹ thuật kết hợp xương bằng đinh nội tủy.

    • Pour les fractures du fémur, l'ostéosynthèse par enclouage centromédullaire est souvent privilégiée. (Đối với các trường hợp gãy xương đùi, kỹ thuật kết hợp xương bằng đinh nội tủy thường được ưu tiên.)
  • "Ostéosynthèse stable": Sự kết hợp xương ổn định, đảm bảo xương lành lại trong điều kiện tĩnh.

    • L'objectif est d'atteindre une ostéosynthèse stable pour une consolidation osseuse optimale. (Mục tiêuđạt được sự kết hợp xương ổn định để xương liền lại một cách tối ưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ostéosynthéser (động từ): Thực hiện thủ thuật kết hợp xương.

    • Il faut ostéosynthéser ces deux fragments osseux. (Cần phải kết hợp hai mảnh xương này lại.)
  • Ostéosynthétique (tính từ): Thuộc về thủ thuật kết hợp xương.

    • Le matériel ostéosynthétique doit être biocompatible. (Dụng cụ dùng cho thủ thuật kết hợp xương phải tính tương thích sinh học.)
Từ đồng nghĩa
  • Fixation interne des fractures: Sự cố định nội bộ các vết gãy xương.
  • Chirurgie de fixation osseuse: Phẫu thuật cố định xương.
Các cụm từ liên quan
  • Matériel d'ostéosynthèse: Dụng cụ dùng cho thủ thuật kết hợp xương.

    • La stérilisation du matériel d'ostéosynthèse est essentielle. (Việc khử trùng dụng cụ dùng cho thủ thuật kết hợp xươngrất cần thiết.)
  • Ablation du matériel d'ostéosynthèse: Thủ thuật lấy bỏ dụng cụ kết hợp xương (sau khi xương đã lành).

    • L'ablation du matériel d'ostéosynthèse est une intervention plus simple. (Thủ thuật lấy bỏ dụng cụ kết hợp xươngmột can thiệp đơn giản hơn.)
ostéosynthèse

Le chirurgien réalise une ostéosynthèse pour fixer une fracture.

danh từ giống cái
  1. (y học) thủ thuật kết hợp xương