osteogenesis

/,ɔstiou'dʤenisis/
Học thuật
Thân thiện
osteogenesis

Osteogenesis is the process by which new bone tissue forms.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tạo xương: Quá trình hình thành phát triển xương mới trong cơ thể sinh vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Osteogenesis is a complex biological process. (Sự tạo xương một quá trình sinh học phức tạp.)
    • The study focuses on the factors influencing osteogenesis. (Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố ảnh hưởng đến sự tạo xương.)
    • Proper nutrition is essential for normal osteogenesis in children. (Dinh dưỡng hợp điều cần thiết cho quá trình tạo xương bình thườngtrẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "osteogenesis imperfecta": Một rối loạn di truyền đặc trưng bởi sự tạo xương không hoàn hảo, dẫn đến xương giòn dễ gãy.
    • Osteogenesis imperfecta is also known as brittle bone disease. (Chứng tạo xương bất toàn còn được gọi là bệnh xương thủy tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Osteogenic (adj): (thuộc về) sự tạo xương, khả năng tạo xương.
    • Osteogenic cells are crucial for bone repair. (Các tế bào tạo xương rất quan trọng cho việc sửa chữa xương.)
Từ đồng nghĩa
  • Bone formation: Sự hình thành xương.
  • Ossification: Sự hóa xương.
osteogenesis

Osteogenesis is the process by which new bone tissue forms.

danh từ
  1. (sinh vật học) sự tạo xương