osteology

/,ɔsti'ɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
osteology

A student examines a human skull in an osteology lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa xương: Một chuyên ngành của giải phẫu học tập trung nghiên cứu về cấu trúc, chức năng, bệnh sự phát triển của xương.
    • Hệ xương: (Trong một số ngữ cảnh cụ thể) Có thể chỉ toàn bộ hệ thống xương của một sinh vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Osteology is essential for understanding human evolution. (Khoa xương rất cần thiết để hiểu về sự tiến hóa của con người.)
    • The museum has a fascinating collection for the study of osteology. (Bảo tàng một bộ sưu tập hấp dẫn cho việc nghiên cứu khoa xương.)
    • The forensic expert used osteology to identify the remains. (Chuyên gia pháp y đã sử dụng khoa xương để nhận dạng hài cốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Comparative osteology: Khoa xương so sánh, nghiên cứu sự khác biệt tương đồng về xương giữa các loài.

    • Comparative osteology helps zoologists classify animals. (Khoa xương so sánh giúp các nhà động vật học phân loại động vật.)
  • Human osteology: Khoa xương người, một phân ngành chuyên sâu.

    • Her PhD thesis focuses on human osteology. (Luận án tiến sĩ của ấy tập trung vào khoa xương người.)
Biến thể từ gần giống
  • Osteological (tính từ): (thuộc về) khoa xương.

    • The osteological analysis revealed signs of arthritis. (Phân tích khoa xương đã tiết lộ các dấu hiệu của viêm khớp.)
  • Osteologist (danh từ): Nhà nghiên cứu khoa xương, chuyên gia về xương.

    • The osteologist examined the ancient skeleton. (Nhà nghiên cứu khoa xương đã kiểm tra bộ xương cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Bone science: Khoa học về xương (cách gọi thông thường, ít chuyên môn hơn).
  • Skeletal anatomy: Giải phẫu hệ xương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "osteology" do đây danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "osteology".)

osteology

A student examines a human skull in an osteology lab.

danh từ
  1. khoa xương