osteopathy

/,ɔsti'ɔpəθi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuật nắn xương, liệu pháp nắn xương: Một phương pháp điều trị trong y học thay thế, dựa trên giả thuyết rằng nhiều bệnh tật nguyên nhân từ sự mất cân bằng học trong hệ xương khớp. Phương pháp này tập trung vào việc chẩn đoán, điều trị, phòng ngừa phục hồi các vấn đề sức khỏe thông qua các kỹ thuật nắn chỉnh, xoa bóp tác động bằng tay lên , xương khớp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is studying to become a practitioner of osteopathy. (Anh ấy đang học để trở thành một chuyên gia thực hành thuật nắn xương.)
    • Some patients seek osteopathy for chronic back pain. (Một số bệnh nhân tìm đến liệu pháp nắn xương để chữa chứng đau lưng mãn tính.)
    • Osteopathy emphasizes the body's ability to heal itself. (Thuật nắn xương nhấn mạnh khả năng tự chữa lành của cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principles of osteopathy": Các nguyên của thuật nắn xương, thường bao gồm quan điểm cơ thể một thể thống nhất cấu trúc (xương, ) quan hệ mật thiết với chức năng.
  • "Osteopathic manipulation": Thao tác nắn chỉnh xương khớp, chỉ các kỹ thuật dùng tay cụ thể do chuyên gia nắn xương thực hiện.
Biến thể từ liên quan
  • Osteopath (danh từ): Bác sĩ nắn xương, chuyên gia thực hành thuật nắn xương.
    • The osteopath used gentle pressure to adjust my spine. (Bác sĩ nắn xương đã dùng lực nhẹ nhàng để điều chỉnh cột sống của tôi.)
  • Osteopathic (tính từ): (Thuộc về) thuật nắn xương.
    • She received osteopathic treatment for her headache. ( ấy đã nhận được điều trị theo phương pháp nắn xương cho chứng đau đầu của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Manual therapy: Trị liệu bằng tay (một thuật ngữ rộng hơn, có thể bao gồm các kỹ thuật tương tự).
  • Bone-setting: Thuật nắn/ xương (một thuật ngữ cổ hơn ít chính xác hơn).
Lưu ý
  • "Osteopathy" một danh từ không đếm được.
  • một số quốc gia (như Mỹ), bác sĩ nắn xương (Doctor of Osteopathic Medicine - DO) được đào tạo toàn diện như bác sĩ y khoa (MD) có thể đơn thuốc, phẫu thuật, đồng thời sử dụng thêm các kỹ thuật nắn chỉnh. Ở các quốc gia khác, phạm vi hành nghề có thể khác biệt.
danh từ
  1. thuật nắn xương

Từ gần giống

Từ chứa "osteopathy"