ostreophagous

/,ɔstri'ɔfəgəs/
Học thuật
Thân thiện
ostreophagous

An ostreophagous bird searches for oysters along the shoreline.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn trai : Mô tả đặc tính của một sinh vật chế độ ăn chủ yếu hoặc hoàn toàn trai, , hàu các loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ tương tự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ostreophagous bird uses its specialized beak to pry open shells. (Con chim tập tính ăn trai sử dụng cái mỏ chuyên biệt của để tách vỏ.)
    • Scientists studied the ostreophagous diet of the ancient coastal tribe. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu chế độ ăn trai của bộ tộc cổ đại ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ sinh học: Thường được sử dụng trong các văn bản khoa học, sinh thái học để mô tả chính xác thói quen kiếm ăn của một loài.
    • The paper details the behavior of ostreophagous predators in the estuary. (Bài báo chi tiết hành vi của những kẻ săn mồi ăn trai vùng cửa sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Ostreophagy (danh từ): Hành động hoặc tập tính ăn trai .
    • Ostreophagy is common among certain shorebird species. (Tập tính ăn trai phổ biếnmột số loài chim bờ biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Molluscivorous (tính từ): Ăn động vật thân mềm (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả ốc, mực... không chỉ trai hai mảnh vỏ).
ostreophagous

An ostreophagous bird searches for oysters along the shoreline.

tính từ
  1. ăn trai