ostéophyte

Học thuật
Thân thiện
ostéophyte

Une ostéophyte se forme sur une vertèbre de la colonne vertébrale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Gai xương: Trong y học, "ostéophyte" là một mẩu xương nhỏ, dạng gai, mọc ra bất thường dọc theo các rìa của khớp xương. thườngkết quả của quá trình thoái hóa, viêm khớp hoặc chấn thương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La radiographie a révélé la présence d'un ostéophyte au niveau de la colonne vertébrale. (Phim chụp X-quang cho thấy sự hiện diện của một gai xươngcột sống.)
    • Les ostéophytes peuvent causer des douleurs et limiter la mobilité articulaire. (Các gai xương có thể gây đau hạn chế khả năng vận động của khớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lâm sàng, thuật ngữ này thường được dùng để mô tả một dấu hiệu X-quang của bệnh thoái hóa khớp (arthrose).
    • La formation d'ostéophytes est un critère diagnostique important de l'arthrose. (Sự hình thành gai xươngmột tiêu chí chẩn đoán quan trọng của bệnh thoái hóa khớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ostéophytose (danh từ giống cái): Tình trạng nhiều gai xương; sự hình thành gai xương.
    • L'ostéophytose cervicale est fréquente chez les personnes âgées. (Tình trạng gai xương cổ thường gặpngười cao tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Excroissance osseuse: Mụn xương, chồi xương (cách gọi mô tả chung hơn).
  • Bec de perroquet: Mỏ vẹt (tên gọi thông thường trong tiếng Pháp, dùng để chỉ gai xươngcột sống do hình dạng đặc trưng).
Thông tin thêm
  • "Ostéophyte" là một thuật ngữ y khoa chuyên ngành, nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp: "osteo-" (xương) "-phyte" (cây mọc ra). không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đi kèm trong cách sử dụng thông thường.
ostéophyte

Une ostéophyte se forme sur une vertèbre de la colonne vertébrale.

danh từ giống cái
  1. (y học) gai xương