other-directed

/'ʌðədi,rektid/
Học thuật
Thân thiện
other-directed

A person who is other-directed often looks to their friends for approval.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị ảnh hưởng bên ngoài chi phối: "other-directed" mô tả một người thái độ, giá trị hành vi chủ yếu bị ảnh hưởng định hướng bởi các yếu tố bên ngoài, như xã hội, đồng nghiệp, truyền thông hoặc xu hướng phổ biến, thay vì bởi các nguyên tắc nội tâm cá nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In a consumerist society, many people become other-directed, constantly seeking the latest trends. (Trong một xã hội tiêu dùng, nhiều người trở nên bị ảnh hưởng bên ngoài chi phối, không ngừng tìm kiếm những xu hướng mới nhất.)
    • His decisions are very other-directed; he always does what the group expects. (Những quyết định của anh ấy rất bị ảnh hưởng bên ngoài chi phối; anh ấy luôn làm điều nhóm kỳ vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ xã hội học: "other-directed" thường được sử dụng như một thuật ngữ phân loại tính cách, đối lập với "inner-directed" (được định hướng nội tâm). mô tả một kiểu người lấy tiêu chuẩn từ cộng đồng sự chấp thuận của người khác làm la bàn cho hành vi.
    • Sociologists study the shift from inner-directed to other-directed personalities in modern cultures. (Các nhà xã hội học nghiên cứu sự chuyển dịch từ tính cách được định hướng nội tâm sang tính cách bị ảnh hưởng bên ngoài chi phối trong các nền văn hóa hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Other-direction (danh từ): Sự định hướng bởi yếu tố bên ngoài, trạng thái bị ảnh hưởng bên ngoài chi phối.
    • The advertisement promotes a culture of other-direction. (Quảng cáo đó cổ một nền văn hóa của sự định hướng bởi yếu tố bên ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Conformist: người theo chủ nghĩa tuân thủ, a dua.
  • Externally influenced: bị ảnh hưởng từ bên ngoài.
  • Peer-oriented: định hướng theo bạn đồng trang lứa.
Từ trái nghĩa
  • Inner-directed: được định hướng nội tâm, tự chủ.
  • Autonomous: tự chủ, tự quyết.
  • Self-directed: tự định hướng.
other-directed

A person who is other-directed often looks to their friends for approval.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ảnh hưởng bên ngoài chi phí