ourdissage
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- (Ngành dệt) Sự mắc, sự lờ: Hành động hoặc quá trình mắc sợi lên khung cửi để chuẩn bị dệt vải.
- (Xây dựng) Sự trát vữa: Hành động hoặc quá trình phủ một lớp vữa lên tường hoặc bề mặt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- L'ourdissage est une étape cruciale avant le tissage. (Sự mắc sợi là một bước quan trọng trước khi dệt.)
- L'ouvrier est spécialisé dans l'ourdissage des murs. (Người thợ chuyên về việc trát vữa tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Métier à ourdir": Khung để mắc sợi.
- Il a préparé le métier à ourdir pour la nouvelle pièce de tissu. (Anh ấy đã chuẩn bị khung mắc sợi cho tấm vải mới.)
"Enduit d'ourdissage": Lớp vữa trát lót.
- L'enduit d'ourdissage assure l'adhérence de la couche de finition. (Lớp vữa trát lót đảm bảo độ bám dính cho lớp hoàn thiện.)
Biến thể và từ gần giống
Ourdir (động từ): mắc sợi; trát vữa.
- Il faut ourdir la chaîne sur le métier. (Cần phải mắc sợi dọc lên khung cửi.)
Ourdisseur/Ourdisseuse (danh từ): thợ mắc sợi; thợ trát vữa.
- L'ourdisseuse prépare les fils avec précision. (Người thợ mắc sợi chuẩn bị các sợi chỉ một cách chính xác.)
Từ đồng nghĩa
- (Trong ngành dệt) Préparation de la chaîne: sự chuẩn bị sợi dọc.
- (Trong xây dựng) Application d'un enduit de corps: việc thi công lớp vữa lót.
Các cụm từ liên quan
- Passer à l'ourdissage: chuyển sang giai đoạn mắc sợi/trát vữa.
- Après la préparation des fils, on passe à l'ourdissage. (Sau khi chuẩn bị sợi, người ta chuyển sang giai đoạn mắc sợi.)
danh từ giống đực
- (ngành dệt) sự mắc, sự lờ
- (xây dựng) sự trát vữa