out-herod

/aut'herəd/
ngoại động từ
  1. hống hách hơn cả -rốt, hơn (ai) về (một cái quá quắt)
    • to out-herod Judas in perfidy
      thâm độc hơn cả Giu-đa
out-herod
He tried to out-herod the villain in the play.