outbade

/aut'bid/
Học thuật
Thân thiện
outbade

A collector outbade his rival at the auction.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ đơn của 'outbid'):
    • Trả giá cao hơn (ai đó) trong một cuộc đấu giá: "outbade" dạng quá khứ đơn của động từ "outbid", dùng để chỉ hành động đã đưa ra mức giá cao hơn người khác để giành lấy một vật phẩm được bán đấu giá.
    • Hứa hẹn nhiều hơn (để giành lấy cái ): Cũng có thể dùng để chỉ việc đã đưa ra lời hứa hoặc đề nghị tốt hơn (về tiền bạc, lợi ích) so với đối thủ để giành được một hợp đồng, một vị trí, v.v.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He outbade all other collectors for the rare painting. (Anh ấy đã trả giá cao hơn tất cả các nhà sưu tập khác để bức tranh quý hiếm.)
    • Our company outbade three competitors to win the construction project. (Công ty chúng tôi đã đưa ra đề nghị tốt hơn ba đối thủ cạnh tranh để giành được dự án xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh ẩn dụ: Có thể dùng để mô tả việc vượt trội hơn người khác trong một cuộc cạnh tranh không phải bằng tiền bạc.
    • Her story outbade all others in its tragic details. (Câu chuyện của ấy đã vượt trội hơn tất cả những câu chuyện khác về những chi tiết bi thảm - ý nói phóng đại, cường điệu hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Outbid (v - nguyên mẫu/ hiện tại đơn): trả giá cao hơn.
    • I will outbid him. (Tôi sẽ trả giá cao hơn anh ta.)
  • Outbid (v - quá khứ phân từ): đã trả giá cao hơn.
    • We have been outbid. (Chúng tôi đã bị trả giá vượt qua.)
  • Outbidding (danh động từ/ hiện tại phân từ): hành động trả giá cao hơn.
    • The outbidding was fierce. (Cuộc trả giá giành giật rất khốc liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Surpassed in bidding: vượt qua trong việc trả giá.
  • Topped the offer of: đề nghị cao hơn của (ai đó).
Lưu ý về từ vựng
  • "Outbade" một dạng động từ bất quy tắc ít phổ biến hơn so với dạng quá khứ đơn khác của "outbid" "outbid". Trong thực tế sử dụng hiện đại, "outbid" thường được dùng cho cả thì quá khứ đơn quá khứ phân từ. Tuy nhiên, "outbade" vẫn được công nhận có thể gặp trong văn viết trang trọng hoặc văn học.
outbade

A collector outbade his rival at the auction.

ngoại động từ outbid, outbade, outbid, outbidden
  1. trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn
  2. cường điệu hơn (ai), phóng đại hơn (ai) (trong câu chuyện)
  3. vượt hơn, trội hơn

Từ gần giống