outbluff
/aut'blʌf/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Tháu cáy hơn (ai), bịp hơn (ai): Hành động đánh bại hoặc vượt qua đối thủ trong một tình huống lừa gạt hoặc cá cược bằng cách thể hiện sự tự tin hoặc một ván bài mạnh hơn, thường là khi bản thân cũng không có lợi thế thực sự.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- In the high-stakes poker game, he managed to outbluff the champion with a pair of twos. (Trong ván poker mức cược cao, anh ta đã tháu cáy hơn được nhà vô địch chỉ với một đôi hai.)
- The negotiator tried to outbluff his counterpart by pretending to walk away from the deal. (Nhà đàm phán cố gắng bịp hơn đối tác bằng cách giả vờ rút khỏi thỏa thuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To outbluff someone at their own game": Tháu cáy/đánh bại ai đó ngay trong lĩnh vực mà họ giỏi hoặc thường dùng thủ thuật đó.
- It was satisfying to outbluff the master of deception at his own game. (Thật thỏa mãn khi tháu cáy được bậc thầy lừa gạt ngay trong trò chơi của chính hắn.)
Biến thể và từ gần giống
- Bluff (động từ/ danh từ): Lừa gạt, tháu cáy; sự lừa gạt, sự tháu cáy.
- His threat was just a bluff. (Lời đe dọa của anh ta chỉ là tháu cáy thôi.)
- Outplay (ngoại động từ): Chơi giỏi hơn, đánh bại (trong thể thao, trò chơi).
- Outwit (ngoại động từ): Đánh bại bằng trí thông minh, khôn ngoan hơn.
Từ đồng nghĩa
- Outmaneuver: Vượt mặt, điều động giỏi hơn (trong chiến thuật).
- One-up: Hơn địch thủ một bước (thông tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "outbluff")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "outbluff")
ngoại động từ
- tháu cáy hơn (ai), bịp hơn (ai)