outclass

/aut'klɑ:s/
Học thuật
Thân thiện
outclass

The Yankees outclassed the Cincinnati team in the final game.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vượt trội hơn hẳn, hơn hẳn về chất lượng hoặc trình độ: "outclass" diễn tả việc một người, một đội hoặc một vật vượt xa đối thủ hoặc đối tượng khác đến mức không cùng một đẳng cấp.
    • Làm cho có vẻ kém cỏi, lạc hậu: "outclass" cũng có thể chỉ việc một thứ đó mới hoặc tốt hơn khiến cho thứ khác trở nên lỗi thời hoặc kém chất lượng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The new model completely outclasses all its competitors in terms of performance. (Mẫu xe mới hoàn toàn vượt trội hơn hẳn tất cả các đối thủ cạnh tranh về mặt hiệu suất.)
    • Her intelligence and skill outclass everyone else in the department. (Trí thông minh kỹ năng của ấy vượt trội hơn hẳn mọi người khác trong bộ phận.)
    • The veteran team was outclassed by the young, energetic newcomers. (Đội kỳ cựu đã bị vượt trội hơn hẳn bởi những tân binh trẻ trung, tràn đầy năng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be outclassed": bị vượt trội hơn hẳn, bị đánh bại một cách rõ ràng.
    • Despite their efforts, they were simply outclassed by a superior opponent. (Bất chấp nỗ lực của họ, họ đơn giản bị vượt trội hơn hẳn bởi một đối thủ mạnh hơn.)
  • "to outclass someone/something in something": vượt trội ai/cái một phương diện cụ thể.
    • He outclasses his rivals in both speed and accuracy. (Anh ấy vượt trội các đối thủ của mình cả về tốc độ lẫn độ chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Outclassed (adj): bị vượt trội, ở đẳng cấp thấp hơn.
    • The outclassed team had no chance of winning. (Đội bị vượt trội không cơ hội chiến thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Surpass: vượt qua, hơn hẳn.
  • Outperform: thể hiện tốt hơn, thành tích vượt trội.
  • Outshine: tỏa sáng hơn, nổi bật hơn.
  • Eclipse: làm lu mờ, vượt trội hơn.
Từ trái nghĩa
  • Underperform: thể hiện kém, không đạt.
  • Lag behind: tụt lại phía sau.
outclass

The Yankees outclassed the Cincinnati team in the final game.

ngoại động từ
  1. khai trừ ra khỏi đẳng cấp; tước mất địa vị trong đẳng cấp
ngoại động từ
  1. hơn hẳn, vượt hẳn