outclimb

/aut'klaim/
Học thuật
Thân thiện
outclimb

The young hiker tries to outclimb his friend on the rocky trail.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trèo giỏi hơn, leo giỏi hơn: Hành động trèo hoặc leo lên một địa điểm cao với kỹ năng, tốc độ hoặc độ cao vượt trội hơn so với người hoặc vật khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The younger mountaineer managed to outclimb his more experienced partner. (Người leo núi trẻ tuổi đã trèo giỏi hơn người đồng hành kinh nghiệm của anh ta.)
    • This species of goat can easily outclimb any predator in its mountainous habitat. (Loài này có thể dễ dàng leo giỏi hơn bất kỳ kẻ săn mồi nào trong môi trường sống núi non của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong thể thao hoặc thi đấu: Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh cạnh tranh về leo núi, leo trèo.
    • Her strategy was to outclimb her opponents in the first stage of the race. (Chiến lược của ấy trèo giỏi hơn các đối thủ trong chặng đầu tiên của cuộc đua.)
Biến thể từ gần giống
  • Outclimbed (quá khứ đơn & quá khứ phân từ của động từ): đã trèo giỏi hơn.
  • Outclimbing (danh động từ & hiện tại phân từ): việc trèo giỏi hơn / đang trèo giỏi hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Surpass in climbing: vượt trội hơn trong việc leo trèo.
  • Outperform in climbing: thể hiện tốt hơn trong việc leo trèo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "outclimb".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "outclimb".

outclimb

The young hiker tries to outclimb his friend on the rocky trail.

ngoại động từ
  1. trèo giỏi hơn