outcrop

/'autkrɔp/
danh từ
  1. (địa ,địa chất) sự trồi lên mặt đát (một lớp đất, một vỉa than)
  2. phần (đất, than) trồi lên
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nổ bùng; đợt nổ ra
nội động từ
  1. (địa ,địa chất) trồi lên, nhô lên
outcrop
A hiker stands on a rocky outcrop overlooking a valley.