outcrop
/'autkrɔp/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Lộ địa tầng, phần đá lộ thiên: Phần của một tầng đá hoặc một lớp địa chất nhô lên và có thể nhìn thấy được trên bề mặt đất, không bị che phủ bởi đất hoặc thảm thực vật.
- (Nghĩa mở rộng, ít phổ biến) Sự bùng phát, sự xuất hiện đột ngột: Dùng để chỉ sự xuất hiện hoặc bùng phát bất ngờ của một hiện tượng, vấn đề hoặc cảm xúc.
Nội động từ:
- Lộ ra, nhô lên, trồi lên: (Dùng trong địa chất) Chỉ hành động của các lớp đá hoặc địa tầng xuất hiện và nhô lên trên bề mặt đất.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- We studied the granite outcrop to understand the region's geology. (Chúng tôi nghiên cứu lộ địa tầng đá granit để hiểu về địa chất của khu vực.)
- The limestone outcrops create a dramatic landscape. (Các phần đá vôi lộ thiên tạo nên một cảnh quan ngoạn mục.)
- (Nghĩa mở rộng) There was a sudden outcrop of protests across the city. (Đã có một sự bùng phát đột ngột các cuộc biểu tình khắp thành phố.)
Nội động từ:
- The ancient bedrock outcrops in several places along the riverbank. (Nền đá cổ lộ ra ở nhiều nơi dọc theo bờ sông.)
- Layers of sandstone outcrop on the hillside. (Các lớp đá sa thạch nhô lên trên sườn đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Basement outcrop": Lộ địa tầng nền móng, chỉ phần đá gốc cổ nhất lộ ra.
- The basement outcrop provides clues about the continent's formation. (Lộ địa tầng nền móng cung cấp manh mối về sự hình thành của lục địa.)
"Outcrop pattern": Mẫu hình lộ thiên, dùng để mô tả cách phân bố và hình dạng của các đá lộ thiên trên bản đồ địa chất.
Biến thể và từ gần giống
- Outcropping (danh từ): Cách gọi khác của "outcrop" với nghĩa danh từ, chỉ phần đá lộ thiên.
- We found fossils in the rocky outcropping. (Chúng tôi tìm thấy hóa thạch trong phần đá lộ thiên.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: exposure (sự lộ ra), rock exposure (sự lộ ra của đá), bluff (vách đá dốc, có thể là một dạng outcrop).
- Động từ: protrude (nhô ra), emerge (xuất hiện, lộ ra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến.)
danh từ
- (địa lý,địa chất) sự trồi lên mặt đát (một lớp đất, một vỉa than)
- phần (đất, than) trồi lên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nổ bùng; đợt nổ ra
nội động từ
- (địa lý,địa chất) trồi lên, nhô lên