outdid

/aut'du:/
Học thuật
Thân thiện
outdid

She outdid her previous record in the long jump.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ của "outdo"):
    • Vượt, hơn hẳn: Chỉ hành động làm tốt hơn, xuất sắc hơn một người khác hoặc một thành tích trước đó.
    • Làm giỏi hơn: Thể hiện sự vượt trội về năng lực, kỹ năng hoặc kết quả so với đối thủ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • She outdid all her classmates in the final exam. ( ấy đã vượt qua tất cả các bạn cùng lớp trong kỳ thi cuối kỳ.)
    • The chef outdid himself with tonight's special dish. (Đầu bếp đã vượt qua chính mình với món đặc biệt tối nay.)
    • Their latest product outdid the previous model in every aspect. (Sản phẩm mới nhất của họ đã vượt trội mẫu trước đómọi khía cạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outdo oneself": Vượt hơn hẳn thành tích của chính mình trước đây; cố gắng hết sức, nỗ lực tột bậc.
    • For the anniversary party, they really outdid themselves with the decorations. (Để chuẩn bị cho bữa tiệc kỷ niệm, họ thực sự đã cố gắng hết sức với phần trang trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Outdo (v, nguyên thể): Vượt, hơn hẳn.
    • He always tries to outdo his competitors. (Anh ấy luôn cố gắng vượt mặt các đối thủ cạnh tranh.)
  • Outdone (v, quá khứ phân từ): Đã bị vượt qua, đã bị làm tốt hơn.
    • The original performance has never been outdone. (Màn trình diễn gốc chưa bao giờ bị vượt qua.)
  • Outdoing (v, dạng V-ing): Hành động vượt trội.
    • She is focused on outdoing her personal best. ( ấy tập trung vào việc vượt qua thành tích cá nhân tốt nhất của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Surpassed: Vượt qua, trội hơn.
  • Excelled: Xuất sắc, trội hơn.
  • Topped: Đứng đầu, vượt trên.
Từ trái nghĩa
  • Fell short: Không đạt được, thua kém.
  • Underperformed: Thể hiện kém hơn.
outdid

She outdid her previous record in the long jump.

ngoại động từ outdid, outdone
  1. vượt, hơn hẳn
  2. làm giỏi hơn
    • to outdo oneself
      vượt hơn hẳn mình trước đây; hết sức, cố gắng, nổ lực

Từ gần giống