outwit

/aut'wind/
ngoại động từ
  1. khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn
  2. đánh lừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "outwit"

outwit
She tried to outwit her opponent in the chess match.