outdweller

/'aut,dwelə/
Học thuật
Thân thiện
outdweller

An outdweller visits the city for the first time.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ở xa (một nơi nào đó): "outdweller" chỉ một người sốngmột vị trí xa xôi, bên ngoài hoặc cách biệt so với một khu vực trung tâm, cộng đồng, hoặc địa điểm cụ thể nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The village had few services, making life difficult for outdwellers. (Ngôi làng ít dịch vụ, khiến cuộc sống của những người ở xa trở nên khó khăn.)
    • As an outdweller, he had to commute a long distance to work in the city. ( một người ở xa, anh ấy phải đi một quãng đường dài để làm việc trong thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the outdwellers of the valley": những cư dân sốngvùng ngoại vi của thung lũng.
    • The festival attracted not only locals but also the outdwellers of the valley. (Lễ hội thu hút không chỉ người dân địa phương mà cả những người sốngvùng ngoại vi thung lũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Outdwell (động từ, ít dùng): sốngbên ngoài hoặc xa hơn một nơi nào đó.
  • Outlying (tính từ): xa trung tâm, hẻo lánh.
    • outlying areas (các khu vực xa xôi hẻo lánh)
Từ đồng nghĩa
  • Outsider: người ngoài cuộc, người ở nơi khác đến.
  • Non-resident: người không trú.
  • Remote dweller: cư dânvùng xa.
Từ trái nghĩa
  • Inhabitant: cư dân, người trú (nói chung).
  • Local: người địa phương.
  • Resident: cư dân thường trú.
outdweller

An outdweller visits the city for the first time.

danh từ
  1. người ở xa (một nơi nào)