outfield

/'autfi:ld/
danh từ
  1. ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi)
  2. (thể dục,thể thao) khu vực xa cửa thành (crickê)
  3. phạm vi ngoài sự hiểu biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

outfield
The batter hit a long fly ball into the outfield.