outgone

/aut'gou/
Học thuật
Thân thiện
outgone

The company's expenses have outgone its revenue this quarter.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ, quá khứ: outwent, quá khứ phân từ: outgone):

    • Đi trước, vượt lên trước: Chỉ hành động đi phía trước hoặc vượt qua ai đó, vật đó về vị trí hoặc thời gian.
    • (Nghĩa bóng) Vượt, hơn: Chỉ việc vượt trội hơn về mức độ, chất lượng, số lượng hoặc thành tích.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Đi ra: Chỉ hành động di chuyển từ trong ra ngoài.
  3. Danh từ (thường dùng số nhiều, cũng có thể viết outgoing):

    • Tiền chi tiêu: Khoản tiền đã được chi ra, tiêu tốn.
    • Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra: Hành động hoặc quá trình di chuyển, thoát ra, hoặc lan tỏa ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • His ambition had long outgone his abilities. (Tham vọng của anh ta từ lâu đã vượt xa khả năng của chính mình.)
    • The new model's performance outgoes all previous versions. (Hiệu suất của mẫu mới vượt trội hơn tất cả các phiên bản trước đó.)
  • Động từ (nội động từ):

    • The guests began to outgo after the ceremony. (Các vị khách bắt đầu đi ra sau buổi lễ.)
  • Danh từ:

    • The company's outgoes exceeded its income last quarter. (Các khoản chi tiêu của công ty đã vượt quá thu nhập trong quý trước.)
    • There was a steady outgo of warm air from the vent. ( một luồng khí ấm thoát ra đều đặn từ lỗ thông hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To outgo someone in something": Vượt ai đó trong lĩnh vực nào đó.
    • She outgoes all her classmates in linguistic talent. ( ấy vượt trội hơn tất cả bạn cùng lớp về tài năng ngôn ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Outgoing (tính từ): Hướng ngoại, thân thiện; sắp rời đi; đang thoát ra.
    • She has an outgoing personality. ( ấy tính cách hướng ngoại.)
  • Outgo (danh từ/động từ): Dạng nguyên thể của "outgone", thường dùng làm danh từ hơn động từ trong tiếng Anh hiện đại.
  • Outwent (động từ): Dạng quá khứ đơn của "outgo".
Từ đồng nghĩa
  • Vượt, hơn (động từ): Exceed, surpass, outdo, outstrip.
  • Đi ra (động từ): Exit, leave, depart.
  • Chi tiêu (danh từ): Expenditure, expenses, outlay.
  • Sự thoát ra (danh từ): Outflow, emission, discharge.
Lưu ý
  • Từ "outgo" các biến thể như "outgone", "outwent" những từ tương đối cổ ít được dùng trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, các từ như "surpass", "exceed" (cho nghĩa vượt trội) hoặc "expenses", "outflow" (cho nghĩa danh từ) được ưa dùng hơn.
outgone

The company's expenses have outgone its revenue this quarter.

ngoại động từ outwent; outgone
  1. đi trước, vượt lên trước
  2. (nghĩa bóng) vượt, hơn
nội động từ
  1. đi ra
danh từ, (thường) số nhiều ((cũng) outgoing)
  1. tiền chi tiêu
  2. sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra