outgrown

/aut'grou/
ngoại động từ outgrew, outgrown
  1. lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn
  2. bỏ được (tật xấu...) khi lớn lên
    • to outgrow one's shyness
      bỏ được tính e thẹn khi lớn lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "outgrown"

outgrown
The child has outgrown his favorite blue sneakers.