outlaid

/'autlei/
Học thuật
Thân thiện
outlaid

The company outlaid a large sum for new office furniture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiền chi tiêu, tiền phí tổn: Khoản tiền đã được chi ra, sử dụng cho một mục đích cụ thể nào đó.
  2. Ngoại động từ (Quá khứ Quá khứ phân từ của "outlay"):

    • Tiêu pha tiền, chi tiêu tiền: Hành động đã chi ra một số tiền cho một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The initial outlaid for the project was substantial. (Khoản tiền chi tiêu ban đầu cho dự án rất lớn.)
    • We need to calculate the total outlaid on equipment. (Chúng ta cần tính toán tổng số tiền phí tổn cho thiết bị.)
  • Ngoại động từ:

    • The company outlaid a large sum to upgrade its software. (Công ty đã tiêu pha một khoản tiền lớn để nâng cấp phần mềm.)
    • He had outlaid more money than he intended on the renovation. (Anh ấy đã chi tiêu nhiều tiền hơn dự định cho việc cải tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "capital outlaid": vốn đầu đã chi ra.
    • The report details the capital outlaid on new factories. (Báo cáo chi tiết về vốn đầu đã chi ra cho các nhà máy mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Outlay (n): Khoản tiền chi tiêu, phí tổn (dạng nguyên thể của danh từ).

    • The outlay for this trip is too high. (Khoản chi tiêu cho chuyến đi này quá cao.)
  • Outlay (v): Chi tiêu, bỏ tiền ra (dạng nguyên thể của động từ).

    • You must outlay money to make money. (Bạn phải bỏ tiền ra để kiếm tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Expenditure (sự chi tiêu, khoản chi), cost (chi phí), expense (phí tổn).
  • Động từ: Spent (đã tiêu, đã chi), expended (đã chi ra), disbursed (đã xuất quỹ).
outlaid

The company outlaid a large sum for new office furniture.

danh từ
  1. tiền chi tiêu, tiền phí tổn
ngoại động từ outlaid
  1. tiêu pha tiền