outlaw strike

/'autlɔ:'straik/
Học thuật
Thân thiện
outlaw strike

A group of workers holds an outlaw strike at the factory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc đình công tự động, cuộc đình công bất hợp pháp: Một cuộc đình công của người lao động được tiến hành không sự ủy quyền, chấp thuận chính thức hoặc không tuân theo các quy định của công đoàn hoặc luật lao động hiện hành. Hành động này thường bị coi vi phạm thỏa ước lao động hoặc luật pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The workers organized an outlaw strike to protest the sudden change in management policy. (Các công nhân đã tổ chức một cuộc đình công tự động để phản đối sự thay đổi đột ngột trong chính sách quản lý.)
    • The union leadership did not support the outlaw strike, as it violated their agreement with the company. (Ban lãnh đạo công đoàn không ủng hộ cuộc đình công bất hợp pháp, vi phạm thỏa thuận của họ với công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stage an outlaw strike": tổ chức/tiến hành một cuộc đình công tự động.

    • The dissatisfied faction threatened to stage an outlaw strike if their demands were not met. (Nhóm bất mãn đe dọa sẽ tổ chức một cuộc đình công tự động nếu yêu cầu của họ không được đáp ứng.)
  • "to declare an outlaw strike": tuyên bố một cuộc đình công bất hợp pháp.

    • The court moved to declare the outlaw strike, ordering the workers to return to their jobs. (Tòa án đã ra phán quyết tuyên bố cuộc đình công bất hợp pháp, yêu cầu công nhân trở lại làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Wildcat strike (n): đình công tự động (từ đồng nghĩa thông dụng, chỉ một cuộc đình công không được công đoàn chính thức ủy quyền).
  • Unofficial strike (n): cuộc đình công không chính thức (cách diễn đạt khác với nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Wildcat strike: đình công tự động.
  • Unofficial strike: cuộc đình công không chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "outlaw strike" đây một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng cụm từ "outlaw strike".)

outlaw strike

A group of workers holds an outlaw strike at the factory.

danh từ
  1. sự đình công tự động (không được sự đồng ý của nghiệp đoàn)