outrager
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Lăng nhục, sỉ nhục, làm nhục: Hành động xúc phạm nghiêm trọng đến danh dự, nhân phẩm hoặc cảm xúc của một người hoặc một nhóm người.
- Xúc phạm, vi phạm thô bạo: Hành động chà đạp, coi thường một cách trắng trợn các nguyên tắc, quy tắc, giá trị đạo đức hoặc tín ngưỡng được tôn trọng.
Ví dụ sử dụng
- (Những lời nói dối của hắn đã làm nhục thanh danh của cô ấy.)
- (Hành động bạo lực đó là sự xúc phạm đến ký ức của các nạn nhân.)
- (Vi phạm đạo đức công cộng đôi khi bị pháp luật trừng trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être outragé(e)": Bị lăng nhục, cảm thấy bị xúc phạm sâu sắc.
- La communauté s'est sentie outragée par ces caricatures. (Cộng đồng cảm thấy bị xúc phạm bởi những bức biếm họa đó.)
- "Un outrage" (Danh từ giống đực): Sự lăng nhục, lời lăng nhục; (trong luật) tội xúc phạm.
- Il a été condamné pour outrage à agent. (Anh ta bị kết án về tội xúc phạm nhân viên công quyền.)
Biến thể và từ gần giống
- Outrageant(e) (tính từ): Xúc phạm, chướng tai gai mắt, quá quắt.
- Un comportement outrageant. (Một hành vi quá quắt.)
- Outrageusement (trạng từ): Một cách quá đáng, thái quá.
- Être outrageusement riche. (Giàu một cách thái quá.)
Từ đồng nghĩa
- Insulter: Xúc phạm, lăng mạ (thường bằng lời nói).
- Offenser: Làm tổn thương, xúc phạm (đến cảm xúc, danh dự).
- Violer: Vi phạm, xâm phạm (thường dùng cho luật lệ, quy tắc).
- Bafouer: Chế nhạo, coi thường, khinh miệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp vì đây là một ngoại động từ đơn lẻ trong tiếng Pháp, không có cấu trúc tách rời như phrasal verb trong tiếng Anh.)
Thành ngữ liên quan
- Outrager la pudeur: Xúc phạm đến sự đoan trang/khiêm nhường (thường chỉ hành vi khiếm nhã).
- Outrager la nation / le drapeau: Xúc phạm quốc gia / quốc kỳ (một tội danh trong luật pháp nhiều nước).
ngoại động từ
- lăng nhục
- xúc phạm, vi phạm, phạm
- Outrager la moralephạm đạo đức