outrecuidance

danh từ giống cái (văn học)
  1. sự tự phụ, sự tự mãn; hành động tự phụ
  2. sự xấc xược; lời xấc xược
    • Parler avec outrecuidance
      nói xấc xược
outrecuidance
Il parle avec outrecuidance à son professeur.