outrecuidant

Học thuật
Thân thiện
outrecuidant

Un homme outrecuidant parle sans écouter les autres.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự phụ, tự mãn: Chỉ thái độ quá tự tin vào bản thân, coi mìnhhơn người, thường dẫn đến sự kiêu ngạo.
    • Xấc xược, hỗn xược: Chỉ thái độ thiếu tôn trọng, vô lễ quá đáng trong cách cư xử hoặc lời nói với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son attitude outrecuidante lui a valu de nombreuses critiques. (Thái độ tự phụ của anh ta đã khiến anh ta nhận nhiều chỉ trích.)
    • Il a répondu d'une manière outrecuidante à son professeur. (Hắn đã trả lời giáo viên một cách xấc xược.)
    • Ne sois pas outrecuidant, tu n'es pas le seul à avoir réussi. (Đừng tự mãn, cậu không phảingười duy nhất thành công đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un sourire outrecuidant": Một nụ cười tự phụ/ngạo mạn.
    • Il nous a adressé un sourire outrecuidant avant de partir. (Hắn ném cho chúng tôi một nụ cười ngạo mạn trước khi rời đi.)
  • "Un ton outrecuidant": Một giọng điệu hỗn xược.
    • Il a pris un ton outrecuidant pour s'adresser à ses aînés. (Hắn dùng một giọng điệu hỗn xược để nói chuyện với những người lớn tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Outrecuidance (danh từ giống cái): Sự tự phụ, sự xấc xược.
    • Son outrecuidance finira par lui nuire. (Sự tự phụ của hắn rồi sẽ gây hại cho hắn thôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Présomptueux: Tự phụ, táo bạo (nhấn mạnh sự tự tin thái quá vào khả năng của mình).
  • Arrogant: Kiêu ngạo, ngạo mạn.
  • Insolent: Hỗn xược, vô lễ.
  • Impudent: Trơ tráo, mặt dày.
Từ trái nghĩa
  • Modeste: Khiêm tốn.
  • Respectueux: Tôn trọng, lễ phép.
  • Humble: Khiêm nhường.
outrecuidant

Un homme outrecuidant parle sans écouter les autres.

tính từ
  1. tự phụ, tự mãn
  2. xấc xược

Từ có nhắc đến "outrecuidant"