outrider

/'aut,raidə/
Học thuật
Thân thiện
outrider

A lone outrider scouts the path ahead of the wagon train.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đi tiên phong, người dẫn đường: Một người đi trước hoặc bên cạnh một đoàn người, phương tiện (như xe ngựa, đoàn xe) để đường, bảo vệ hoặc thông báo sự xuất hiện của đoàn.
    • Người tiên phong, dấu hiệu báo trước: Một người hoặc một thứ báo hiệu sự xuất hiện, sự bắt đầu của một xu hướng, sự kiện hoặc thời kỳ mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The president's motorcade was preceded by several outriders on motorcycles. (Đoàn xe của tổng thống được dẫn trước bởi vài người đi tiên phong trên xe máy.)
    • The company's latest product is seen as an outrider of a new wave of smart home technology. (Sản phẩm mới nhất của công ty được xem như một dấu hiệu báo trước của làn sóng công nghệ nhà thông minh mới.)
    • In the past, an outrider would ride ahead of the stagecoach to check the road for safety. (Ngày xưa, một người dẫn đường sẽ cưỡi ngựa đi trước xe ngựa để kiểm tra an toàn của con đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act as an outrider for something": Đóng vai trò người tiên phong, mở đường cho một cái đó.
    • Her early research acted as an outrider for the entire field of genetic engineering. (Nghiên cứu ban đầu của đã đóng vai trò mở đường cho toàn bộ lĩnh vực kỹ thuật di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Forerunner (n): Người hoặc vật đi trước, báo hiệu.
  • Harbinger (n): Điềm báo, người báo trước.
  • Vanguard (n): Đội tiên phong, những người đi đầu trong một phong trào hay lĩnh vực.
Từ đồng nghĩa
  • Escort: Người hộ tống.
  • Precursor: Người/vật đi trước, tiền thân.
  • Scout: Trinh sát, người do thám đường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "outrider")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "outrider")

outrider

A lone outrider scouts the path ahead of the wagon train.

danh từ
  1. người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường
  2. người đi chào hàng