outroot

/aut'ru:t/
ngoại động từ
  1. nhổ cả gốc, làm bật gốc
  2. (nghĩa bóng) trừ tận gốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

outroot
A gardener outroots a stubborn weed from the vegetable patch.