outrunner

/'aut,rʌnə/
danh từ
  1. người hầu chạy theo xe, người hầu chạy trước xe
  2. người buộc ngoài càng xe
  3. chỗ chạy dẫn đường (cho xe trượt tuyết)
outrunner
A dog serves as an outrunner for the sled team.