outskirts

/'autskə:ts/
danh từ số nhiều
  1. vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô
  2. phạm vi ngoài (một vấn đề...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "outskirts"

outskirts
They decided to build their new house on the outskirts of the city.