outspokenness

/aut'spouknnis/
danh từ
  1. tính nói thẳng, tính bộc trực
  2. tính chất thẳng thắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

outspokenness
She admired his outspokenness during the meeting.