outstood

/aut'stænd/
nội động từ outstood
  1. đi ra biển (thuyền)
  2. lộ hẳn ra, nổi bật
ngoại động từ
  1. chống lại
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ở lại lâu hơn
outstood
The ship outstood to sea at dawn.