outstood

/aut'stænd/
Học thuật
Thân thiện
outstood

The ship outstood to sea at dawn.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ Quá khứ phân từ của "outstand"):
    • Chống lại, đứng vững trước: Hành động chịu đựng, vượt qua hoặc tồn tại lâu hơn một điều đó khó khăn.
    • Nổi bật, lộ ra: Ở trong tình trạng dễ thấy, nổi bật hơn so với xung quanh.
    • (Từ cổ) Ở lại lâu hơn: Ở lại một nơi nào đó vượt quá thời gian dự kiến hoặc thông thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • His courage outstood the test of time. (Lòng dũng cảm của anh ấy đã chống lại được sự thử thách của thời gian.)
    • The old lighthouse outstood the fierce storm. (Ngọn hải đăng đã đứng vững trước cơn bão dữ dội.)
    • A single tower outstood against the skyline. (Một tòa tháp đơn độc nổi bật lên trên đường chân trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have outstood": đã chịu đựng, đã vượt qua (nhấn mạnh kết quả của hành động trong quá khứ).
    • Few structures have outstood centuries of neglect like this castle. (Rất ít công trình kiến trúc đã chịu đựng được hàng thế kỷ bị bỏ bê như lâu đài này.)
Biến thể từ gần giống
  • Outstand (động từ nguyên thể): chống cự, nổi bật, tồn tại lâu hơn.
  • Outstanding (tính từ): xuất sắc, nổi bật; chưa thanh toán.
    • She is an outstanding student. ( ấy một học sinh xuất sắc.)
    • The bill is still outstanding. (Hóa đơn vẫn chưa được thanh toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Withstood: chịu đựng, đứng vững.
  • Endured: chịu đựng, tồn tại.
  • Survived: sống sót, tồn tại.
  • Projected: nhô ra, nổi bật.
Lưu ý
  • "Outstood" một động từ ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Dạng phổ biến thông dụng hơn tính từ "outstanding" (xuất sắc).
  • Nghĩa "đi ra biển (thuyền)" "ở lại lâu hơn" được coi cổ hoặc rất hiếm gặp.
outstood

The ship outstood to sea at dawn.

nội động từ outstood
  1. đi ra biển (thuyền)
  2. lộ hẳn ra, nổi bật
ngoại động từ
  1. chống lại
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ở lại lâu hơn