outstretch

/aut'stetʃ/
Học thuật
Thân thiện
outstretch

The child outstretches her arms to catch the falling leaves.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng: Hành động làm cho một vật trở nên dài hơn, rộng hơn hoặc mở rộng phạm vi của .
    • Kéo dài ra hơn, vượt quá: Hành động kéo dài hoặc mở rộng vượt ra ngoài một giới hạn, điểm mốc hoặc vật khác.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The bird will outstretch its wings before taking flight. (Con chim sẽ xòe rộng đôi cánh trước khi cất cánh.)
    • The new highway will outstretch the city's boundaries to the east. (Đường cao tốc mới sẽ mở rộng ranh giới thành phố về phía đông.)
    • His influence outstretches that of his predecessors. (Ảnh hưởng của ông ấy vượt xa những người tiền nhiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outstretch one's hand/arm": đưa tay/cánh tay ra.

    • He outstretched his hand in a gesture of friendship. (Anh ấy đưa tay ra trong một cử chỉ thân thiện.)
  • "to outstretch the limits/capacity": kéo dài vượt quá giới hạn/khả năng.

    • The demand for electricity outstretches the current capacity of the grid. (Nhu cầu điện vượt quá khả năng hiện tại của lưới điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Outstretched (tính từ): được kéo dài ra, được mở rộng ra.
    • She lay on the beach with arms outstretched. ( ấy nằm trên bãi biển với hai cánh tay dang rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Extend: mở rộng, kéo dài.
  • Stretch: căng ra, kéo dài.
  • Exceed: vượt quá.
Từ trái nghĩa
  • Contract: co lại, thu nhỏ.
  • Shorten: rút ngắn.
  • Limit: giới hạn.
outstretch

The child outstretches her arms to catch the falling leaves.

ngoại động từ
  1. kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng
    • the population explosion has outstretched the city
      số dân tăng lên ồ ạt đã mở rộng thành phố ra
  2. kéo dài ra hơn, kéo dài ra vượt quá

Từ chứa "outstretch"