outstretched

/'autstetʃt/
Học thuật
Thân thiện
outstretched

A kitten reaches for a toy with an outstretched paw.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Duỗi ra, giơ ra, mở rộng ra: Mô tả một bộ phận cơ thể (như tay, cánh tay) hoặc một vật được kéo dài hoặc mở rộng ra đến mức tối đa.
    • Trải dài ra, căng rộng ra: Mô tả thứ đó được mở rộng hoặc kéo dài trên một diện tích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She welcomed him with outstretched arms. ( ấy chào đón anh với cánh tay duỗi rộng.)
    • The bird landed on his outstretched hand. (Con chim đậu xuống bàn tay giơ ra của anh.)
    • He lay on the sand with limbs outstretched. (Anh ta nằm trên cát với tay chân duỗi thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with arms outstretched": với cánh tay dang rộng (thể hiện sự chào đón, mời gọi hoặc cố gắng với lấy).

    • The statue stood with arms outstretched towards the sky. (Bức tượng đứng với cánh tay giang rộng hướng về bầu trời.)
  • "outstretched on the ground": nằm duỗi dài trên mặt đất.

    • The weary traveler was outstretched on the floor. (Người lữ khách mệt mỏi nằm duỗi dài trên sàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Outstretch (động từ): duỗi ra, mở rộng ra.

    • He can outstretch his arms very wide. (Anh ấy có thể duỗi cánh tay ra rất rộng.)
  • Extended (tính từ): được kéo dài, mở rộng (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho thời gian, phạm vi).

  • Proffered (tính từ): đưa ra, chìa ra (thường với ý đề nghị, tặng).
Từ đồng nghĩa
  • Extended: duỗi dài, mở rộng.
  • Reaching: vươn ra.
  • Spread out: trải rộng, dang rộng.
Từ trái nghĩa
  • Bent: cong, gập lại.
  • Folded: gấp lại.
  • Retracted: rút lại, thu vào.
outstretched

A kitten reaches for a toy with an outstretched paw.

tính từ
  1. kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng ra; duỗi ra
    • outstretched arms
      cánh tay duỗi ra

Từ tương tự