outthought

/aut'θiɳk/
Học thuật
Thân thiện
outthought

The chess player outthought his opponent with a clever endgame strategy.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ quá khứ phân từ của "outthink"):
    • Suy nghĩ nhanh hơn, sâu sắc hơn hoặc chính xác hơn ai đó: Chỉ hành động vượt trội về mặt tư duy, chiến lược hoặc sự thông minh so với đối thủ, thường dẫn đến chiến thắng trong một cuộc cạnh tranh trí tuệ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The general outthought his enemies and won the battle with minimal losses. (Vị tướng đã suy nghĩ sâu sắc hơn kẻ thù thắng trận với tổn thất tối thiểu.)
    • In the chess match, she outthought her opponent by planning ten moves ahead. (Trong ván cờ, ấy đã nhanh trí hơn đối thủ bằng cách lên kế hoạch trước mười nước đi.)
    • Our team was outthought by the competition, who had a much better strategy. (Đội của chúng tôi đã bị đối thủ vượt mặt về tư duy, họ một chiến lược tốt hơn nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be outthought and outmaneuvered": bị vượt mặt cả về tư duy lẫn hành động chiến thuật.
    • The company was outthought and outmaneuvered by a smaller but more innovative rival. (Công ty đã bị một đối thủ nhỏ hơn nhưng sáng tạo hơn vượt mặt cả về chiến lược lẫn hành động.)
Biến thể từ gần giống
  • Outthink (v): động từ nguyên thể, có nghĩa suy nghĩ vượt trội hơn.
    • You have to outthink the problem, not just work harder. (Bạn phải tư duy vượt trội để giải quyết vấn đề, không chỉ làm việc chăm chỉ hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Outsmarted: vượt mặt về trí thông minh, khôn ngoan hơn.
  • Outwitted: dùng mưu trí để đánh bại.
  • Outmaneuvered (về mặt tư duy/chiến lược): vượt mặt bằng các động thái chiến thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "outthought")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng "outthought")

outthought

The chess player outthought his opponent with a clever endgame strategy.

ngoại động từ outthought
  1. suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc hơn; suy nghĩ chính xác hơn
  2. nhanh trí hơn; thắng (ai) trong cuộc đấu trí