outvoice

/aut'vɔis/
Học thuật
Thân thiện
outvoice

The speaker outvoices the others in the meeting.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nói to hơn ai: Hành động nói với âm lượng lớn hơn, át tiếng của người khác.
    • Nói với tác dụng hoặc sức thuyết phục lớn hơn: Hành động lập luận, thuyết phục một cách hiệu quả mạnh mẽ hơn người khác.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • In the heated debate, she managed to outvoice her opponent with her powerful arguments. (Trong cuộc tranh luận nảy lửa, ấy đã thuyết phục hơn đối thủ bằng những lập luận mạnh mẽ của mình.)
    • The passionate speaker outvoiced the crowd's murmurs, capturing everyone's attention. (Diễn giả đầy nhiệt huyết đã nói át đi những tiếng xì xào của đám đông, thu hút sự chú ý của mọi người.)
    • You cannot outvoice him just by shouting; you need better logic. (Bạn không thể nói át anh ta chỉ bằng việc la hét; bạn cần logic tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outvoice someone in a discussion": vượt trội hơn ai đó trong một cuộc thảo luận nhờ vào khả năng lập luận thuyết phục.
    • Her well-researched facts allowed her to outvoice everyone in the meeting. (Những sự thật được nghiên cứu kỹ lưỡng đã cho phép ấy thuyết phục hơn tất cả mọi người trong cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Outshout (v): hét to hơn, la to hơn (thường chỉ về âm lượng thuần túy).
  • Outargue (v): tranh luận giỏi hơn, lập luận thuyết phục hơn.
  • Outtalk (v): nói nhiều hơn hoặc nói hay hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Drown out: làm át tiếng (thường dùng cho âm thanh).
  • Override: lấn át, vượt trội hơn (về ảnh hưởng hoặc quyền lực).
  • Prevail over: chiếm ưu thế hơn, thắng thế hơn.
Lưu ý sử dụng
  • "Outvoice" một động từ tương đối hiếm gặp mang tính trang trọng. thường được dùng trong các ngữ cảnh tranh luận, hùng biện hoặc cạnh tranh về ảnh hưởng bằng lời nói.
  • Từ này nhấn mạnh cả hai khía cạnh: âm lượng vật (to hơn) hiệu quả thuyết phục (mạnh mẽ hơn). Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa nào được nhấn mạnh.
outvoice

The speaker outvoices the others in the meeting.

ngoại động từ
  1. nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn