outworker

/'aut,wə:kə/
Học thuật
Thân thiện
outworker

An outworker assembles furniture parts in a small home workshop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công nhân làm việc ngoài nhà máy: Một người lao động thực hiện công việc được giao tại nhà riêng hoặc tại một địa điểm bên ngoài cơ sở chính của công ty, thay vì làm việc trực tiếp trong nhà máy, văn phòng.
    • Công nhân làm việc ngoài trời: Một người lao động công việc chủ yếu diễn ra ở bên ngoài, không trong một tòa nhà hoặc công xưởng cố định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The textile company employs many outworkers who sew garments at home. (Công ty dệt may thuê nhiều công nhân làm việc ngoài nhà máy, những người may quần áo tại nhà.)
    • As an outworker, he installs satellite dishes for the telecom company across the city. ( một công nhân làm việc ngoài trời, anh ấy lắp đặt chảo vệ tinh cho công ty viễn thông khắp thành phố.)
    • The rights and benefits of outworkers are sometimes different from those of in-house staff. (Quyền lợi phúc lợi của công nhân làm việc ngoài nhà máy đôi khi khác với nhân viên làm việc nội bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Freelance outworker": Công nhân làm việc ngoài nhà máy theo hình thức tự do, không hợp đồng lao động dài hạn với một chủ duy nhất.

    • She works as a freelance outworker for several publishing houses. ( ấy làm việc như một công nhân tự do ngoài nhà máy cho vài nhà xuất bản.)
  • "Home-based outworker": Công nhân làm việc ngoài nhà máy với địa điểm làm việc chính tại nhà riêng của họ.

    • Many home-based outworkers are involved in the gig economy. (Nhiều công nhân làm việc tại nhà tham gia vào nền kinh tế hợp đồng ngắn hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Outwork (động từ): Làm việc nhiều hơn, chăm chỉ hơn, hoặc hiệu quả hơn (ai/cái ); hoặc (nghĩa cổ) hoàn thành công việc bên ngoài.
  • Outworking (danh từ): Hành động làm việcbên ngoài; hoặc kết quả của công việc đó.
Từ đồng nghĩa
  • Homeworker: Người làm việc tại nhà.
  • External worker: Công nhân bên ngoài.
  • Field worker: Công nhân làm việc thực địa (nhấn mạnh công việc ngoài trời).
Từ trái nghĩa
  • In-house worker: Công nhân/nhân viên nội bộ.
  • Office worker: Nhân viên văn phòng.
outworker

An outworker assembles furniture parts in a small home workshop.

danh từ
  1. công nhân làm việc ngoài nhà máy; công nhân làm việc ngoài trời