outworn

/aut'wɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
outworn

The old sailor's outworn jacket hangs on a peg by the door.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kỹ, lỗi thời, không còn hợp thời: Chỉ những thứ đã quá , không còn phù hợp với hiện tại hoặc đã bị vượt qua bởi cái mới.
    • Mòn, rách, sờn (thơ ca): Chỉ trạng thái vật bị hao mòn, rách nát do sử dụng lâu ngày.
    • Kiệt sức, mệt lử: Chỉ trạng thái con người hoặc sức lực đã bị hao mòn, cạn kiệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government needs to reform its outworn policies. (Chính phủ cần cải cách các chính sách lỗi thời của mình.)
    • He was carrying an outworn leather bag. (Anh ta đang mang một chiếc túi da sờn.)
    • After the long journey, they were completely outworn. (Sau chuyến đi dài, họ hoàn toàn kiệt sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "outworn ideas/concepts": những ý tưởng/quan niệm lỗi thời.

    • We must abandon these outworn concepts to make progress. (Chúng ta phải từ bỏ những quan niệm lỗi thời này để tiến bộ.)
  • "outworn traditions": những truyền thống đã lỗi thời.

    • Some outworn traditions hinder social development. (Một số truyền thống lỗi thời cản trở sự phát triển xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Outwear (động từ): Làm mòn, làm rách (quần áo); mặc lâu hơn, bền hơn (ai/cái ).
    • This fabric is designed to outwear others. (Chất liệu vải này được thiết kế để bền hơn những loại khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Obsolete: lỗi thời, lạc hậu.
  • Worn-out: mòn, rách, kiệt sức.
  • Antiquated: cổ lỗ, lỗi thời.
  • Exhausted: kiệt sức, cạn kiệt.
Từ trái nghĩa
  • Modern: hiện đại.
  • New: mới.
  • Fresh: tươi mới, tràn đầy năng lượng.
  • Current: đang thịnh hành, hiện tại.
Thành ngữ liên quan
  • To cast aside outworn customs: vứt bỏ những phong tục lỗi thời.
    • A progressive society knows when to cast aside outworn customs. (Một xã hội tiến bộ biết khi nào cần vứt bỏ những phong tục lỗi thời.)
outworn

The old sailor's outworn jacket hangs on a peg by the door.

động tính từ quá khứ của outwear
tính từ
  1. (thơ ca) rách, , sờn
  2. (nghĩa bóng) kỹ, lỗi thời, không còn mốt nữa
  3. mệt lử, kiệt sức