outworn

/aut'wɔ:n/
động tính từ quá khứ của outwear
tính từ
  1. (thơ ca) rách, , sờn
  2. (nghĩa bóng) kỹ, lỗi thời, không còn mốt nữa
  3. mệt lử, kiệt sức
outworn
The old sailor's outworn jacket hangs on a peg by the door.