ouvre-gants

Học thuật
Thân thiện
ouvre-gants

Une femme utilise un ouvre-gants pour mettre ses gants de cuir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực, không đổi:
    • Cái nong ngón tất tay: Một dụng cụ nhỏ, thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa, dùng để đưa vào bên trong găng tay (đặc biệtgăng tay da hoặc găng tay dài) khi không sử dụng. Mục đíchđể giữ hình dáng của găng tay, ngăn các ngón tay bị dính vào nhau chống nhăn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Après avoir lavé ses gants de cuir, il a inséré des ouvre-gants pour les faire sécher. (Sau khi giặt đôi găng tay da, anh ấy đã cho các cái nong ngón vào để chúng khô.)
    • Les ouvre-gants en bois sont élégants et utiles pour entretenir les gants. (Những cái nong ngón tất tay bằng gỗ vừa thanh lịch vừa hữu ích để bảo quản găng tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Utiliser des ouvre-gants": Sử dụng các cái nong ngón tất tay.
    • Pour préserver la forme de vos gants de soirée, utilisez des ouvre-gants. (Để giữ nguyên hình dáng đôi găng tay dự tiệc của bạn, hãy sử dụng các cái nong ngón.)
Biến thể từ gần giống
  • Forme à gants (n.f): Cái khuôn găng tay ( chức năng tương tự, thường chỉ toàn bộ hình bàn tay hơn là từng ngón).
  • Embout de doigt (n.m): Đầu ngón (có thể dùng trong các ngữ cảnh khác, không phảitừ đồng nghĩa trực tiếp).
Từ đồng nghĩa
  • Main de gant (n.f): Cái khuôn tay cho găng tay (ít phổ biến hơn).
  • Écarteur de doigts (pour gants): Dụng cụ tách ngón (cho găng tay) (cách mô tả chức năng).
Lưu ý
  • Từ không đổi: "Ouvre-gants" là danh từ ghép giống đực, số nhiều vẫn viếtdes ouvre-gants.
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ này chủ yếu được dùng trong lĩnh vực thời trang, đặc biệtthời trang cổ điển, hoặc trong việc bảo quản trang phục.
ouvre-gants

Une femme utilise un ouvre-gants pour mettre ses gants de cuir.

danh từ giống đực không đổi
  1. cái nong ngón tất tay