ouzbek

Học thuật
Thân thiện
ouzbek

Un homme parle ouzbek avec un ami au marché.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Uzbekistan: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến hoặc là đặc trưng của đất nước Uzbekistan.
    • Ví dụ: La cuisine ouzbèke est délicieuse. (Ẩm thực Uzbekistan rất ngon.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Uzbekistan: Ngôn ngữ chính thức của Uzbekistan, thuộc nhóm ngôn ngữ Turk.
    • Ví dụ: Il apprend l'ouzbek à l'université. (Anh ấy học tiếng Uzbekistan ở trường đại học.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un tapis ouzbek. (Một tấm thảm Uzbekistan.)
    • La musique ouzbèke. (Âm nhạc Uzbekistan.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Parlez-vous ouzbek ? (Bạn nói tiếng Uzbekistan không?)
    • La grammaire de l'ouzbek. (Ngữ pháp tiếng Uzbekistan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Littérature ouzbèke": Văn học Uzbekistan, chỉ toàn bộ các tác phẩm văn học được viết bằng tiếng Uzbekistan hoặc của các tác giả Uzbekistan.
    • Il étudie la littérature ouzbèke du XXe siècle. (Anh ấy nghiên cứu văn học Uzbekistan thế kỷ 20.)
Biến thể từ gần giống
  • Ouzbèke (tính từ, giống cái): Dạng tính từ giống cái của "ouzbek".

    • Une danse ouzbèke. (Một điệu múa Uzbekistan.)
  • Ouzbékistan (danh từ giống đực): Tên quốc gia Uzbekistan.

    • La capitale de l'Ouzbékistan est Tachkent. (Thủ đô của Uzbekistan là Tashkent.)
Từ đồng nghĩa
  • Ouzbékistanais(e) (tính từ/danh từ): (Thuộc) Uzbekistan, người Uzbekistan. (Từ này ít phổ biến hơn "ouzbek").
    • Un artiste ouzbékistanais. (Một nghệ sĩ Uzbekistan.)
ouzbek

Un homme parle ouzbek avec un ami au marché.

tính từ
  1. (thuộc) U---kixtan (Liên )
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng U---kixtan