over-active

/'ouvər'æktiv/
Học thuật
Thân thiện
over-active

The over-active puppy chases its own tail in the living room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá nhanh nhẩu; quá tích cực: Mô tả một người, bộ phận cơ thể hoặc hoạt động nào đó hoạt độngmức độ cao hơn bình thường hoặc mức độ mong muốn, thường dẫn đến những hậu quả không tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor said his thyroid gland was over-active. (Bác sĩ nói rằng tuyến giáp của anh ấy hoạt động quá mức.)
    • An over-active imagination can sometimes cause unnecessary anxiety. (Trí tưởng tượng quá tích cực đôi khi có thể gây ra lo lắng không cần thiết.)
    • The teacher found the child's over-active behavior in class disruptive. (Giáo viên thấy hành vi quá nhanh nhẩu của đứa trẻ trong lớp làm gián đoạn việc học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "over-active mind": tâm trí hoạt động quá mức, suy nghĩ liên tục không ngừng.

    • Her over-active mind kept her awake all night. (Tâm trí hoạt động quá mức của ấy khiến thức trắng đêm.)
  • "over-active immune response": phản ứng miễn dịch quá mức (thường dùng trong y học).

    • Allergies are often the result of an over-active immune system. (Dị ứng thường kết quả của một hệ miễn dịch hoạt động quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Overactivity (danh từ): sự hoạt động quá mức.

    • The overactivity of the gland required medical treatment. (Sự hoạt động quá mức của tuyến đó cần được điều trị y tế.)
  • Hyperactive (tính từ): hiếu động thái quá (thường dùng cho trẻ em).

    • The hyperactive child couldn't sit still. (Đứa trẻ hiếu động thái quá không thể ngồi yên.)
Từ đồng nghĩa
  • Hyper: quá khích, quá mức (thân mật).
  • Excessive: quá mức, thái quá.
Từ trái nghĩa
  • Under-active: hoạt động kém, thiếu tích cực.
  • Sluggish: ì ạch, chậm chạp.
over-active

The over-active puppy chases its own tail in the living room.

tính từ
  1. quá nhanh nhẩu; quá tích cực