over-activity

/'ouvəræk'tiviti/
Học thuật
Thân thiện
over-activity

A child's over-activity makes it hard for them to sit still during story time.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quá nhanh nhẩu; sự quá tích cực: Trạng thái hoặc hành động diễn ra với mức độ nhanh nhẹn, tích cực hoặc hoạt động vượt quá mức bình thường hoặc cần thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The child's over-activity in class made it hard for him to concentrate. (Sự quá nhanh nhẩu của đứa trẻ trong lớp khiến khó tập trung.)
    • Over-activity of the thyroid gland can lead to health problems. (Sự quá tích cực của tuyến giáp có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.)
    • His over-activity at work often leads to burnout. (Sự quá tích cực của anh ấy trong công việc thường dẫn đến kiệt sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "over-activity of the mind": sự hoạt động quá mức của trí óc, suy nghĩ quá nhiều.
    • Constant worry is a sign of over-activity of the mind. (Lo lắng triền miên dấu hiệu của sự hoạt động quá mức của trí óc.)
Biến thể từ gần giống
  • Overactive (tính từ): quá nhanh nhẩu, quá tích cực.
    • He has an overactive imagination. (Anh ấy trí tưởng tượng quá mức.)
Từ đồng nghĩa
  • Hyperactivity: sự hiếu động thái quá.
  • Excessive activity: hoạt động quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Underactivity: sự hoạt động dưới mức.
  • Lethargy: sự uể oải, trì trệ.
over-activity

A child's over-activity makes it hard for them to sit still during story time.

danh từ
  1. sự quá nhanh nhẩu; sự quá tích cực