over-assessment

/'ouvərə'sesmənt/
Học thuật
Thân thiện
over-assessment

The teacher's over-assessment of the student's project led to an unexpectedly high grade.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đánh giá quá cao: Hành động ước tính, xác định giá trị, mức độ hoặc tầm quan trọng của một cái đó cao hơn so với thực tế.
    • Sự bị đánh giá quá cao: Tình trạng một người, vật, hoặc khả năng nào đó được xem xét, nhìn nhậnmức cao hơn giá trị thực sự của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The over-assessment of the company's assets led to financial problems. (Sự đánh giá quá cao tài sản của công ty đã dẫn đến các vấn đề tài chính.)
    • His over-assessment of his own skills caused him to fail the task. (Sự đánh giá quá cao kỹ năng của bản thân đã khiến anh ta thất bại trong nhiệm vụ.)
    • The project suffered from an over-assessment of available resources. (Dự án gặp khó khăn do sự đánh giá quá cao về nguồn lực sẵn có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lead to an over-assessment": dẫn đến một sự đánh giá quá cao.

    • Over-optimism can lead to an over-assessment of market potential. (Sự lạc quan thái quá có thể dẫn đến đánh giá quá cao tiềm năng thị trường.)
  • "a risk of over-assessment": nguy đánh giá quá cao.

    • There is a risk of over-assessment when data is incomplete. ( nguy đánh giá quá cao khi dữ liệu không đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • To over-assess (động từ): đánh giá quá cao.

    • The tax authority may over-assess the value of your property. (Cơ quan thuế có thể đánh giá quá cao giá trị tài sản của bạn.)
  • Over-assessed (tính từ): bị đánh giá quá cao.

    • The property was over-assessed, so the owner appealed. (Bất động sản bị đánh giá quá cao, vậy chủ sở hữu đã khiếu nại.)
Từ đồng nghĩa
  • Overestimation: sự ước tính quá cao.
  • Overvaluation: sự định giá quá cao.
  • Overrating: sự xếp hạng/quan niệm quá cao.
Từ trái nghĩa
  • Under-assessment: sự đánh giá thấp.
  • Underestimation: sự ước tính thấp.
over-assessment

The teacher's over-assessment of the student's project led to an unexpectedly high grade.

danh từ
  1. sự đánh giá quá cao; sự bị đánh giá quá cao