over-delicate

/'ouvə'delikit/
Học thuật
Thân thiện
over-delicate

A collector handles the over-delicate porcelain vase with great care.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá tinh tế, quá tinh vi, quá tế nhị: Chỉ một cái đó được làm hoặc cảm nhận với mức độ tinh xảo, tỉ mỉ hoặc nhạy cảm quá mức cần thiết, có thể dẫn đến sự mong manh hoặc khó khăn trong xử lý.
    • Quá mảnh khảnh, quá ẻo lả; quá mỏng mảnh: Miêu tả một người hoặc vật có vẻ ngoài yếu ớt, thanhhoặc mỏng manh đến mức cực đoan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The over-delicate lace tore easily in my hands. (Miếng ren quá mỏng mảnh đã bị rách dễ dàng trong tay tôi.)
    • He has an over-delicate stomach and cannot eat spicy food. (Anh ấy một dạ dày quá nhạy cảm không thể ăn đồ cay.)
    • Her over-delicate manners made her seem out of place at the casual party. (Cách cư xử quá tế nhị của ấy khiến có vẻ không hợp với bữa tiệc thân mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê bình: Thường mang sắc thái chỉ trích hoặc châm biếm khi miêu tả sự cầu kỳ, khó tính hoặc yếu đuối quá mức.
    • The critic dismissed the poet's style as over-delicate and lacking substance. (Nhà phê bình bác bỏ phong cách của nhà thơ quá tinh vi thiếu chiều sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Delicate (adj): tinh tế, tế nhị, mỏng manh (mức độ bình thường).
  • Overly delicate (cụm tính từ): quá tinh tế/mỏng manh (cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Excessively refined: quá tinh luyện, quá trau chuốt.
  • Oversensitive: quá nhạy cảm.
  • Fragile: mong manh, dễ vỡ.
Từ trái nghĩa
  • Robust: mạnh mẽ, cứng cáp.
  • Coarse: thô ráp.
  • Sturdy: chắc chắn, bền bỉ.
over-delicate

A collector handles the over-delicate porcelain vase with great care.

tính từ
  1. quá tinh tế, quá tinh vi, quá tế nhị
  2. quá mảnh khảnh, quá ẻo lả; quá mỏng mảnh