over-indulgence

/'ouvərin'dʌldʤəns/
Học thuật
Thân thiện
over-indulgence

A child's over-indulgence in sweets led to a stomach ache.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quá nuông chiều: Hành động cho phép bản thân hoặc người khác hoặc làm điều đó vượt quá mức độ hợp hoặc lành mạnh, thường dẫn đến hậu quả tiêu cực.
    • Sự quá ham mê, sự quá đà: Trạng thái hoặc hành vi tham gia quá mức vào một thú vui, sở thích hoặc thói quen nào đó, đến mức thiếu kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His over-indulgence in sweets led to health problems. (Sự quá ham mê đồ ngọt của anh ấy đã dẫn đến các vấn đề sức khỏe.)
    • The parents' over-indulgence made the child very spoiled. (Sự quá nuông chiều của bố mẹ đã khiến đứa trẻ trở nên rất .)
    • Over-indulgence in shopping can cause financial difficulties. (Sự quá đà trong mua sắm có thể gây ra khó khăn tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a moment of over-indulgence": một khoảnh khắc buông thả, nuông chiều bản thân quá mức.

    • After the diet, she allowed herself a moment of over-indulgence with a large piece of cake. (Sau chế độ ăn kiêng, ấy cho phép bản thân một khoảnh khắc buông thả với một miếng bánh lớn.)
  • "cultural over-indulgence": sự quá đà/ham mê trong văn hóa ( dụ: tiêu thụ văn hóa đại chúng quá mức).

    • Some critics warn against cultural over-indulgence in social media. (Một số nhà phê bình cảnh báo chống lại sự quá đà trong văn hóa sử dụng mạng xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Over-indulge (động từ): nuông chiều quá mức, ham mê quá độ.

    • He tends to over-indulge in rich food during the holidays. (Anh ấy xu hướng ham mê quá độ các món ăn nhiều dầu mỡ trong các kỳ nghỉ.)
  • Indulgence (danh từ): sự nuông chiều, sự chiều theo ý thích.

    • Chocolate is my one indulgence. (--la thứ duy nhất tôi chiều theo ý thích của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Excess: sự thái quá, sự quá độ.
  • Immoderation: sự không điều độ, sự quá chừng mực.
  • Intemperance: sự phóng túng, sự không tiết chế (đặc biệt trong ăn uống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp hình thành từ danh từ "over-indulgence". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to over-indulge in something".)

Thành ngữ liên quan
  • "Too much of a good thing": Cái quá nhiều cũng không tốt (diễn đạt ý tương tự over-indulgence).
    • Remember, even exercise can be too much of a good thing. (Hãy nhớ, ngay cả tập thể dục cũng có thể quá nhiều nếu lạm dụng.)
over-indulgence

A child's over-indulgence in sweets led to a stomach ache.

danh từ
  1. sự quá nuông chiều
  2. sự quá bê tha, sự quá ham mê