over-issue

/'ouvər'isju:/
Học thuật
Thân thiện
over-issue

A company must avoid the over-issue of its shares.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự phát hành quá mức: Hành động phát hành một lượng chứng khoán, tiền tệ hoặc các công cụ tài chính vượt quá giới hạn cho phép hoặc vượt quá nhu cầu thực tế.
  2. Ngoại động từ:

    • Phát hành quá mức: Hành động tạo ra đưa ra thị trường một số lượng chứng khoán, tiền giấy hoặc các giấy tờ giá trị vượt quá mức quy định hoặc mức cần thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The over-issue of banknotes led to severe inflation. (Việc phát hành tiền giấy quá mức đã dẫn đến lạm phát nghiêm trọng.)
    • The company was fined for the over-issue of shares beyond its authorized capital. (Công ty bị phạt phát hành cổ phiếu quá mức vượt quá vốn điều lệ.)
  • Ngoại động từ:

    • The central bank must be careful not to over-issue currency. (Ngân hàng trung ương phải cẩn thận để không phát hành tiền tệ quá mức.)
    • If they over-issue these bonds, the market could lose confidence. (Nếu họ phát hành quá mức các trái phiếu này, thị trường có thể mất niềm tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prevent the over-issue of": ngăn chặn việc phát hành quá mức của.

    • Strict regulations are in place to prevent the over-issue of securities. (Các quy định nghiêm ngặt được áp dụng để ngăn chặn việc phát hành chứng khoán quá mức.)
  • "resulting from an over-issue": phát sinh từ một đợt phát hành quá mức.

    • The devaluation was a direct problem resulting from an over-issue. (Sự mất giá vấn đề trực tiếp phát sinh từ một đợt phát hành quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Overissuance (n): (cùng nghĩa với danh từ 'over-issue') Sự phát hành quá mức.
    • The overissuance of stock diluted the value for existing shareholders. (Việc phát hành cổ phiếu quá mức đã làm loãng giá trị đối với các cổ đông hiện hữu.)
Từ đồng nghĩa
  • Excessive issue: Phát hành quá mức.
  • Oversupply (of securities/currency): Cung cấp quá mức (chứng khoán/tiền tệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ 'over-issue')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'over-issue')

over-issue

A company must avoid the over-issue of its shares.

danh từ
  1. số lượng lạm phát
ngoại động từ
  1. lạm phát (chứng khoán...)